

Gỗ nhựa ngoài trời (Wood Plastic Composite – WPC) đang trở thành xu hướng chủ đạo trong thiết kế ngoại thất tại Việt Nam. Không chỉ tái hiện vẻ đẹp mộc mạc, sang trọng của gỗ tự nhiên, vật liệu này còn sở hữu độ bền vượt trội trước khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều đặc trưng của nước ta.
Hiện nay, gỗ nhựa ngoài trời có đa dạng chủng loại với mức giá khác nhau. Trong bài viết này, Thiên Hà Floor sẽ cập nhật bảng giá gỗ nhựa ngoài trời mới nhất 2026 theo từng dòng cụ thể, giúp bạn dễ so sánh và đưa ra quyết định phù hợp.
Sàn gỗ nhựa ngoài trời được dùng để lót sân vườn, hồ bơi, ban công, sân thượng, quán cafe ngoài trời…Giá sàn gỗ nhựa ngoài trời vì thế cũng phụ thuộc vào nhiều yếu tố, như độ dày thanh sàn, kích thước, chất lượng lõi, công nghệ ép đùn và lớp bảo vệ bề mặt.
Hiện nay,sàn gỗ nhựa composite có thể được chia thành:
Bảng giá sàn gỗ nhựa ngoài trời chi tiết 2026
| Thương hiệu | Cấu tạo | Kích thước | Giá bán lẻ |
| Sàn gỗ nhựa ngoài trời Ecovina rỗng | 4 lỗ vuông 2D | 2200/2900mm x 140mm x 25mm | 870.000đ/m² |
| 4 lỗ vuông 3D | 2200/2900mm x 145mm x 21mm | Liên hệ tư vấn | |
| 6 lỗ tròn 2D | 2200/2900mm x 140mm x 25mm | 890.000đ/m² | |
| 6 lỗ tròn 3D | 2200/2900mm x 140mm x 25mm | 890.000đ/m² | |
| Sàn gỗ nhựa ngoài trời Inovar | lỗ tròn | 2200mm x 142mm x 23mm | 1.800.000đ/m2 |
| đặc ruột | 2200mm x 140mm x 23mm | 2.200.000đ/m2 | |
| Sàn gỗ nhựa ngoài trời Hobi Wood | lỗ tròn | 2200mm x 140mm x 25mm | 949.000đ/m2 |
| lỗ vuông | 2900mm x 145mm x 21mm | 754.000đ/m2 | |
| Sàn gỗ nhựa ngoài trời Grand Wood | lỗ tròn | 2200mm x 140mm x 25mm | ~ 1.000.000đ/m² |
| lỗ vuông | 2200mm x 140mm x 25mm | Liên hệ tư vấn | |
| Sàn gỗ nhựa ngoài trời Facowood | lỗ tròn | 2900mm x 146mm x 23mm
2200mm x 138mm x 23mm | 2.780.000đ/m² – 3.240.000đ/m² |
| lỗ vuông | 2900mm x 145mm x 22mm | 2.305.000đ/m² – 2.530.000đ/m² | |
| Sàn gỗ nhựa ngoài trời Koswood | lỗ tròn | 2200mm x 140mm x 25mm | 940.000đ/m² |
| lỗ vuông | 2200mm x 140mm x 25mm | 870.000đ/m² | |
| Sàn gỗ nhựa ngoài trời NTWood | lỗ vuông | 2200mm x 140mm x 25mm | 870.000đ/m² – 1.015.000đ/m² |
👉 Lưu ý: Mức giá trên chưa bao gồm chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt và các phụ kiện đi kèm. Giá thực tế có thể thay đổi theo:
Để nhận báo giá sàn gỗ nhựa ngoài trời chính xác nhất, khách hàng vui lòng liên hệ Hotline 0909 192 557 để được tư vấn theo nhu cầu sử dụng.

Sàn gỗ nhựa ngoài trời cho nhà ở

Sàn gỗ nhựa hồ bơi

Sàn gỗ nhựa ban công
Tấm ốp gỗ nhựa ngoài trời chuyên dùng cho các hạng mục ốp trần, ốp tường trang trí mặt tiền, ban công, hàng rào, lam che nắng…
Giá tấm ốp gỗ nhựa ngoài trời khá đa dạng, dao động từ 67.600đ/m – 285.621đ/m, phụ thuộc vào độ dày, kiểu dáng (phẳng hay lam sóng) và công nghệ sản xuất (loại thường hay phủ ASA).
Bảng giá tấm ốp gỗ nhựa ngoài trời chi tiết
| Thương hiệu | Kích thước | Giá vật tư (theo mét dài) |
| Tấm ốp ngoài trời Ecovina | 2900mm x 219mm x 26mm | 156.000đ/m |
| Tấm ốp ngoài trời Ecovina phủ ASA | 3000mm x 145mm x 12mm | 79.000đ/m – 132.000đ/m |
| Tấm ốp ngoài trời Facowood | 2900mm x 110mm x 09mm | 159.863đ/m – 285.621đ/m |
| Tấm ốp ngoài trời Hobiwood | 3000mm x 172mm x 25mm | 67.600đ/m |
| Tấm ốp ngoài trời Linowood phủ ASA | 2900mm x 100mm x 16mm | 74.100đ/m |
| Tấm ốp ngoài trời Ntwood | 2900mm x 125mm x 12mm | 55.600đ/m – 158.000đ/m |
| Tấm ốp ngoài trời Koswood | 2200mm x 148mm x 21mm | 104.000đ/m |
| 3000mm x 148mm x 21mm | 114.000đ/m | |
| 2200mm x 199mm x 28mm | 161.000đ/m |

Tấm gỗ nhựa ốp trần ngoài trời

Tấm gố nhựa ốp mặt tiền biệt thự
Thanh lam gỗ nhựa ngoài trời là những thanh dài, cứng cáp, thường có cấu tạo rỗng bên trong, dùng để lắp đặt thành các hệ lam chắn nắng, giàn hoa (Pergola), vách ngăn, cầu thang hoặc hàng rào, cổng cửa…nhằm mục đích điều hướng ánh sáng, thông gió và tạo điểm nhấn kiến trúc cho không gian ngoại thất.
Giá thanh lam gỗ nhựa ngoài trời tại Thiên Hà Floor khoảng từ 85.000đ/md – 275.000đ/md (chưa bao gồm chi phí vận chuyển, thi công).
>> Xem chi tiết: Báo giá lam gỗ nhựa ngoài trời 2026
Bảng giá thanh lam gỗ nhựa ngoài trời
| Thương hiệu | Kích thước | Giá vật tư |
| Thanh lam Ecovina | 3000mm x 60mm x 28mm | 98.000đ/m |
| 3000mm x 80mm x 33mm | 130.000đ/m | |
| Thanh lam EuroStark | 3000mm x 60mm x 30mm | 60.000đ/m |
| 2200mm x 158mm x 12mm | 115.000đ/m | |
| Thanh lam HobiWood | 3000mm x 60mm x 40mm | 85.800đ/m |
| 3000mm x 160mm x 80mm | 234.000đ/m | |
| Thanh lam LinoWood | 3600mm x 70mm x 40mm | 221.000đ/m |
| 3600mm x 100mm x 40mm | 273.000đ/m | |
| Thanh lam Ntwood | 2900mm x 100mm x 40mm | 92.000đ/m |

Thanh Lam Gỗ Nhựa Composite
Trụ cột pergola là những cột chống thẳng đứng, có nhiệm vụ nâng đỡ hệ thống xà ngang và dầm mái, tạo thành một khung kết cấu vững chắc, được ứng dụng trong giàn hoa pergola ngoài trời
Bảng giá trụ cột pergola
| Thương hiệu | Kích thước | Giá vật tư |
| Trụ cột Pergola Euro Stak | 3000mm x 90mm x 90mm | 250.000đ/m |
| 3000mm x 120mm x 120mm | 395.000đ/m | |
| Trụ cột Pergola Hobi Wood | 3000mm x 100mm x 100mm | 234.000đ/m |
| 3000mm x 120mm x 120mm | 279.500đ/m | |
| 3000mm x 150mm x 150mm | 370.500đ/m | |
| Trụ cột Pergola Linowood | 3600mm x 150mm x 150mm | 806.000đ/m |
| Trụ cột Pergola Koswood | 3000mm x 100mm x 100mm | 234.000đ/m |
| 3000mm x 120mm x 120mm | 260.000đ/m | |
| 3000mm x 150mm x 150mm | 364.000đ/m | |
| 3000mm x 160mm x 160mm | 403.000đ/m | |
| Trụ cột Pergola Hwood | 2900mm x 100mm x 100mm | Liên hệ tư vấn |

Trụ Cột Pergola
Vỉ gỗ nhựa ngoài trời là vật liệu lát sàn dạng tấm vuông (thường 30x30cm) làm từ hỗn hợp bột gỗ và nhựa tổng hợp (WPC), có đế nhựa thoát nước và hệ thống chốt khóa tiện lợi, dùng để lót ban công, sân vườn, hồ bơi….
Giá vỉ gỗ nhựa dao động từ 70.000đ/vỉ – 80.000đ/vỉ.
>> Xem chi tiết: Báo giá vỉ gỗ nhựa ngoài trời 2026
Bảng giá vỉ gỗ nhựa ngoài trời
| Thương hiệu | Kích thước | Giá vật tư |
| Vỉ gỗ nhựa Hobi Wood | 300mm x 300mm x 22.5mm | 71.500đ/vỉ – 78.000đ/vỉ |
| Vỉ gỗ nhựa Euro Stak | 300mm x 300mm x 25mm | 75.000đ/vỉ |
| Vỉ gỗ nhựa Koswood | 300mm x 300mm x 22.5mm | 72.000đ/vỉ |

Vỉ gỗ nhựa lót ban công
Chi phí hoàn thiện các công trình gỗ nhựa ngoài trời (WPC) không có mức giá cố định, mà được xác định dựa trên tổng hợp nhiều yếu tố kỹ thuật và điều kiện thi công thực tế. Mỗi hạng mục có đặc thù riêng về loại vật liệu, cách thi công, do đó đơn giá trọn gói sẽ được tính toán cụ thể sau khi khảo sát thực tế.
Tại Thiên Hà Floor, chi phí thi công trọn gói các công trình gỗ nhựa ngoài trời hiện dao động trung bình từ 500.000 – 2.000.000 đồng/m². Trong đó:
Để được báo giá thi công trọn gói miễn phí, Quý khách vui lòng liên hệ Hotline 0909 192 557 hoặc để lại thông tin qua Zalo, đội ngũ kỹ thuật của Thiên Hà Floor sẽ liên hệ hỗ trợ trong thời gian sớm nhất.
Loại công trình
Mỗi hạng mục như lót sàn hồ bơi, sân vườn, ban công, sân thượng; thi công lam che nắng, giàn pergola, cổng – hàng rào hay ốp tường ngoài trời sẽ có mức giá khác nhau do yêu cầu riêng về kết cấu và khả năng chịu lực.
Chủng loại gỗ nhựa sử dụng
Giá hoàn thiện còn phụ thuộc vào chất liệu và cấu trúc gỗ nhựa rỗng, đặc hay có phủ polymer/ ASA hay không. Vật liệu càng cao cấp hoặc nhập khẩu hoàn toàn từ nước ngoài thì chi phí càng cao.
Kết cấu khung xương
Khung xương thường sử dụng cho các công trình gỗ nhựa ngoài trời là thép mạ kẽm nhúng nóng, inox 304 hoặc gỗ chịu nước, tùy điều kiện môi trường và tải trọng.
Yêu cầu đặc biệt khác
Diện tích, hiện trạng mặt bằng, độ cao công trình và các yêu cầu đặc thù khác cũng là cần được cân nhắc khi dự trù ngân sách thi công gỗ nhựa ngoài trời.
Một số công trình thi công gỗ nhựa ngoài trời được đội ngũ Thiên Hà Floor thực hiện:

Thanh Lam Gỗ Nhựa Ngoài Trời

Tấm ốp Tường Lan Can Ngoài Trời

Tấm Nhựa ốp Tường Trang Trí Ngoài Trời
Thiên Hà Floor là đơn vị chuyên cung cấp và thi công các loại gỗ nhựa ngoài trời bền đẹp, chất lượng và được cập nhật mẫu mã liên tục theo xu hướng mới nhất.
Chúng tôi có hơn 12 năm kinh nghiệm triển khai các hạng mục như lót sàn gỗ nhựa ngoài trời, ốp tường, ốp trần, làm giàn pergola, hàng rào, lam che nắng cho nhà ở, quán cà phê, khu nghỉ dưỡng, khách sạn và các công trình thương mại khác trên toàn quốc.
Trong quá trình thực hiện dự án, Thiên Hà Floor tiến hành khảo sát thực tế, tư vấn vật liệu và giải pháp thi công phù hợp với từng điều kiện sử dụng, đồng thời tuân thủ các yêu cầu về kỹ thuật, tiến độ và tiêu chuẩn hoàn thiện cao. Chính sách giá và bảo hành được công bố minh bạch theo từng hạng mục, giúp khách hàng chủ động trong việc lựa chọn phương án phù hợp với nhu cầu và ngân sách.
Liên hệ Hotline 0909 192 557 để được tư vấn & báo giá thi công trọn gói trên toàn quốc!






![Báo giá tấm nhựa ốp tường, ốp trần PVC trong nhà [2026]](https://cdn.thienhafloor.vn/2025/08/tam-nhua-op-tuong-pvc-5.jpg)







![Báo giá tấm nhựa ốp tường, ốp trần PVC trong nhà [2026]](https://cdn.thienhafloor.vn/2025/08/tam-nhua-op-tuong-pvc-5.jpg)
