Nội dung bài viết
Bạn đang băn khoăn sàn gỗ công nghiệp bao nhiêu tiền 1m2 để dự toán chính xác ngân sách cho công trình của mình? Với đa dạng phân khúc giá, từ sàn gỗ giá rẻ dưới 200 ngàn 1m2 đến các loại cao cấp hàng triệu đồng 1m2, sàn gỗ công nghiệp trở thành sự lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng hiện nay.
Nhằm giúp bạn không bị "hớ" trước những biến động giá mới nhất của thị trường vật liệu xây dựng, bài viết này sẽ cập nhật bảng giá sàn gỗ công nghiệp chi tiết, đầy đủ các loại cốt gỗ và chi phí thi công trọn gói mới nhất.
Cam kết: thông tin được cập nhật chính xác từ nhà phân phối chính hãng, giá niêm yết rõ ràng.
Sàn gỗ công nghiệp giá bao nhiêu 1m2?
Tính đến thời điểm hiện tại năm 2026, giá sàn gỗ công nghiệp dao động phổ biến trong khoảng từ 190.000đ/m² - 1.290.000đ/m², tùy thuộc vào độ dày, cốt gỗ, công nghệ sản xuất, thương hiệu và nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm.
Trong đó:
Sàn gỗ công nghiệp 8mm: 190.000 - 465.000 VNĐ/m²
Sàn gỗ công nghiệp 12mm: 309.000 - 1.290.000 VNĐ/m²
BẢNG GIÁ SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP 2026
Phân khúc | Giá vật tư bán lẻ | Các dòng phổ biến |
190.000đ - 320.000đ/m² | Sàn gỗ Việt Nam, Sàn gỗ Trung Quốc | |
Sàn gỗ nhập khẩu | 315.000đ - 605.000đ/m² | Sàn gỗ Malaysia, Sàn gỗ Hàn Quốc, sàn gỗ Thái Lan |
Sàn gỗ cao cấp | 365.000đ - 1.290.000đ/m² | Sàn gỗ Châu Âu (sàn gỗ Đức, Ba Lan, Áo...) |
Các yếu tố chính ảnh hưởng đến giá:
Loại cốt gỗ: HDF siêu chịu lực hoặc MDF phổ thông
Công nghệ bề mặt: melamine hoặc laminate, cấp độ chống trầy AC3 - AC5
Độ dày tiêu chuẩn: 6/8/10/12mm
Thương hiệu & xuất xứ: Việt Nam, Thái Lan, Malaysia, Hàn Quốc, Châu Âu (Đức, Ba Lan, Thổ Nhỹ Kì, Áo, Bỉ…).
Sàn gỗ Việt Nam bao nhiêu tiền 1m2?
Tại Thiên Hà Floor, giá sàn gỗ công nghiệp Việt Nam dao động từ khoảng 190.000đ/m² - 750.000đ/m², thuộc phân khúc giá rẻ (tương đương với sàn gỗ Trung Quốc).
Các thương hiệu sàn gỗ "Made in Vietnam" tiêu biểu như Pago, Savi, TH Black, Morser hay Kosmos hiện đang nhận được sự tin tưởng lớn từ người dùng nhờ mẫu mã bắt mắt, hợp thị hiếu người Việt.
Chất lượng cốt gỗ của các dòng sàn này còn liên tục được cải tiến công nghệ, giúp thích nghi hoàn hảo với điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm đặc thù của nước ta, đảm bảo độ bền ổn định. Đặc biệt, sàn gỗ Việt Nam có giá cực cạnh tranh, là giải pháp lót sàn tối ưu cho các công trình vừa và nhỏ.
BẢNG GIÁ SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM 2026
Thương hiệu | Các dòng phổ biến | Giá bán lẻ |
8mm, 12mm, xương cá | 255.000 – 390.000đ/m² | |
8mm, 12mm | 265.000 – 370.000đ/m² | |
8mm, 12mm, xương cá | 325.000 – 480.000đ/m² | |
8mm | 245.000đ/m² | |
12mm | 325.000đ/m² | |
12mm, xương cá | 385.000 – 400.000đ/m² | |
8mm, 12mm, xương cá | 269.000 – 420.000đ/m² | |
8mm, 12mm, xương cá | 255.000 – 385.000đ/m² |
Sản phẩm liên quan
Sàn gỗ Hàn Quốc bao nhiêu tiền 1m2?
Tại Thiên Hà Floor, giá sàn gỗ công nghiệp Hàn Quốc khoảng 310.000 - 680.000đ/m². Đây được xem là phân khúc "cận cao cấp", phù hợp cho những không gian sống hiện đại, sang trọng và chú trọng đến sức khỏe.
Sàn gỗ công nghiệp Hàn Quốc thường mang tông màu trung tính, nhẹ nhàng, được ưa chuộng trong các phong cách kiến trúc Minimalism, Scandinavian hoặc căn hộ chung cư cao cấp.
BẢNG GIÁ SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP HÀN QUỐC 2026
Thương hiệu | Độ dày | Giá bán lẻ |
8mm, 12mm | Liên hệ để nhận báo giá | |
8mm, 12mm, 15mm | 310.000 - 680.000đ/m² |
Sàn gỗ Malaysia bao nhiêu tiền 1m2?
Sàn gỗ Malaysia có giá khoảng 345.000 - 660.000đ/m², trong đó dòng sàn gỗ kỹ thuật Engineer có giá tầm 1.100.000đ/m².
Dòng sàn này nổi tiếng với khả năng chống nước ưu việt, sử dụng lõi gỗ HDF siêu nén kết hợp công nghệ ép nhiệt tiên tiến. Dù sàn gỗ Malaysia nhập khẩu chính hãng 100% thường có giá nhỉnh hơn so với các dòng nội địa, nhưng hoàn toàn tương xứng với chất lượng sử dụng thực tế.
BẢNG GIÁ SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP MALAYSIA 2026
Thương hiệu | Độ dày | Giá bán lẻ |
8mm, 12mm, Engineer | 395.000 – 1.100.000đ/m² | |
8mm, 12mm | 345.000 – 510.000đ/m² | |
8mm, 12mm | 460.000 – 660.000đ/m² | |
8mm, 12mm | 315.000 – 450.000đ/m² | |
12mm | Liên hệ để nhận báo giá |
Sản phẩm liên quan
Sàn gỗ Châu Âu bao nhiêu tiền 1m2?
Giá sàn gỗ Châu Âu trong khoảng 300.000đ/m² - 1.290.000đ/m², là lựa chọn hàng đầu cho các công trình biệt thự, chung cư hạng sang.
Sàn gỗ Châu Âu không chỉ gây ấn tượng với thiết kế tinh xảo, mang lại giá trị thẩm mỹ cao mà khả năng kháng khuẩn vượt trội, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho sức khỏe người dùng, đặc biệt là trẻ nhỏ. Điểm khác biệt lớn nhất của các dòng sàn gỗ Đức, Áo, Ba Lan,...là ở tiêu chuẩn khí thải E1, cực thân thiện với môi trường.
BẢNG GIÁ SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP CHÂU ÂU 2026
Thương hiệu | Giá bán lẻ |
Sàn gỗ Kaindl – Áo | 320.000 – 620.000đ/m² |
Sàn gỗ Kronopol – Ba Lan | 495.000 – 725.000đ/m² |
Sàn gỗ Egger – Đức | 395.000 – 565.000đ/m² |
Sàn gỗ Binyl – Đức | 435.000 – 660.000đ/m² |
Sàn gỗ Camsan – Thổ Nhĩ Kỳ | 365.000 – 535.000đ/m² |
Sàn gỗ Pergo – Bỉ | 590.000 – 1290.000đ/m² |
Sản phẩm liên quan
Chi phí thi công sàn gỗ công nghiệp bao gồm những gì?
Chi phí thi công hoàn thiện 1m2 sàn gỗ công nghiệp bao gồm 4 hạng mục chính: chi phí vật tư sàn gỗ, chi phí vận chuyển, chi phí nhân công lắp đặt và chi phí phát sinh khác (xử lý mặt nền cũ, di chuyển đồ đạc,….).
Chi phí thi công hoàn thiện 1m² sàn gỗ công nghiệp | |
1. Chi phí vật tư sàn gỗ | 190.000 - 1.290.000 VNĐ/m² |
2. Chi phí vận chuyển | Miễn phí vận chuyển nội thành TPHCM (cũ) cho đơn hàng trên 50m² |
3. Chi phí nhân công lắp đặt | 40.000 - 80.000 VNĐ/m² (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) |
4. Chi phí phát sinh khác | Di dời nội thất, thi công ngoài giờ,… |
Ước tính: 250.000 - 1.500.000VNĐ/m² Liên hệ Hotline 0909 192 557 để nhận báo giá chi tiết! | |

Chi phí vật tư sàn gỗ
Mức giá phổ biến: 190.000 - 1.290.000 VNĐ/m², tùy theo: thương hiệu, độ dày tấm sàn, loại cốt gỗ (HDF, MDF…), khả năng chống nước, chống trầy xước và nguồn gốc, xuất xứ.
Sản phẩm liên quan
Chi phí vận chuyển
Mỗi đơn vị sẽ có chính sách riêng.
Tại Thiên Hà Floor: miễn phí vận chuyển nội thành TP.HCM (cũ) cho đơn hàng từ 50m² trở lên.
Có thể phát sinh thêm phí nếu phải vận chuyển lên tầng cao không có thang máy.
Chi phí nhân công lắp đặt
Đơn giá: 40.000 - 80.000 VNĐ/m², tùy độ phức tạp của mặt bằng thi công. Đã bao gồm chi phí phụ kiện cơ bản:
Xốp lót sàn (loại xốp thường, xốp bạc, cao su non…): 10.000 - 25.000 VNĐ/m²
Len chân tường (phào) để bo viền hoàn thiện giữa tường và sàn: 25.000 - 40.000 VNĐ/mét dài
Nẹp kết thúc/ nẹp chuyển tiếp dùng để xử lý điểm nối tại chỗ phân chia không gian hoặc giữa sàn và tường: 20.000 - 50.000 VNĐ/mét dài.
Chi phí phát sinh khác (tùy từng công trình)
Ngoài các khoản chi phí chính, trong quá trình thi công có thể phát sinh thêm một số chi phí sau:
Di dời hoặc bảo quản đồ đạc: hỗ trợ kê tạm hoặc di chuyển nội thất, phí theo khối lượng hoặc theo phòng.
Cắt chân cửa / chỉnh sửa cửa: xử lý cửa bị cấn do độ dày sàn, phí tùy chất liệu cửa.
Xử lý khu vực đặc thù: chân cầu thang, cột tròn, góc uốn cong, nẹp nối sàn… có thể tính phí cao hơn do yêu cầu kỹ thuật.
Vật tư ngoài tiêu chuẩn: xốp cao su non cao cấp, len chống nước, nẹp inox/hợp kim… tính phí cao hơn phụ kiện cơ bản.
Thi công ngoài giờ hoặc gấp: phí thêm nếu hoàn thiện ban đêm hoặc theo thời gian yêu cầu đặc biệt.
Trên là toàn bộ các chi phí hoàn thiện trọn gói 1m2 sàn gỗ công nghiệp sẽ giúp bạn có thể chủ động ngân sách, so sánh giữa các đơn vị và tránh những khoản phát sinh không mong muốn.
Bảng giá thi công sàn gỗ công nghiệp [trọn gói] tại Thiên Hà Floor
Giá thi công sàn gỗ công nghiệp là tổng chi phí lắp đặt hoàn thiện từ A - Z, chưa bao gồm giá vật tư sàn. Khoản này thường gồm: phí vận chuyển, nhân công lắp đặt và các phụ kiện cơ bản như xốp lót, nẹp, phào, len chân tường (nếu có).
Nói cách khác, bạn chỉ cần chuẩn bị sàn gỗ công nghiệp, phần còn lại sẽ do đơn vị thi công đảm nhận theo yêu cầu và tiến độ.
Chi phí thi công thường tính theo m² và có thể thay đổi theo:
Diện tích công trình (công trình lớn thường có giá ưu đãi)
Kiểu lát sàn (thẳng, so le, xương cá…)
Các khoản phụ thu (tháo dỡ sàn cũ, xử lý mặt nền…)
Dưới đây là bảng giá tham khảo tại Thiên Hà Floor để bạn ước tính chi phí sơ bộ cho công trình. Để được báo giá chính xác nhất, Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0909 192 557 hoặc 0934 019 104 nhé!
Bảng giá thi công sàn gỗ công nghiệp theo độ dày [2026]
CHI PHÍ THI CÔNG SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP | ||
Nhân công lắp đặt | Sàn gỗ 8mm, 10mm | 40.000đ/m2 |
Sàn gỗ 12mm, 15mm | 45.000đ/m2 | |
Sàn gỗ xương cá | 80.000đ/m2 | |
Vận chuyển |
| |
| ||
Bảng giá thi công sàn gỗ công nghiệp theo kiểu lát [2026]
Loại | Dịch vụ | Khối lượng | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
Sàn gỗ 8mm và 10mm | Lót dạng thẳng (so le) | Trên 20m² | 40.000đ/m² | Chung cư có thời gian thi công dưới 8h/1 ngày |
Sàn gỗ 12mm | Lót dạng thẳng (so le) | Trên 20m² | 45.000đ/m² | Đã bao gồm thi công ván sàn và thi công phụ kiện các loại |
Sàn gỗ 8mm và 10mm | Lót dạng thẳng (so le) | Dưới 20m² | 1.000.000đ (Trọn gói) | |
Sàn gỗ 8mm và 12mm | Lót dạng xương cá | Trên 20m² | 80.000đ/m² | |
Sàn gỗ 8mm và 10mm | Lót dạng xương cá | Dưới 20m² | 2.000.000đ (Trọn gói) | |
Sàn gỗ 8 - 12mm | Ốp tường (lăm ri) tiêu chuẩn cao dưới 1.2m | Trên 20m² | 120.000đ/m² | Đã bao gồm thi công: xương nhựa hoặc xương gỗ, ván sàn và phụ kiện |
Sàn gỗ 8 - 12mm | Ốp tường (lăm ri) tiêu chuẩn cao dưới 1.2m | Dưới 20m² | 2.200.000đ (Trọn gói) | Không bao gồm vật tư: xương và phụ kiện đi kèm |
Sàn gỗ 8 - 12mm | Ốp bậc cầu thang (2 mặt: đứng và nằm) | Trên 20 bậc | 120.000đ/ bậc | Đã bao gồm thi công ván sàn và phụ kiện, keo dán silicon đa năng |
Sàn gỗ cũ | Tháo và lắp lại | Trên 20m² | 55.000đ/m² | Đã bao gồm thi công ván sàn và phụ kiện |


Báo giá thi công sàn gỗ kỹ thuật (engineer)
Ngoài sàn gỗ công nghiệp, nhiều khách hàng cao cấp còn lựa chọn sàn gỗ kỹ thuật - dòng sàn kết hợp lớp bề mặt bằng gỗ tự nhiên với phần lõi là nhiều lớp ván ép chịu lực. Vì có giá khá đắt đỏ, sàn gỗ kỹ thuật thường được ưu tiên lắp đặt tại biệt thự, resort, căn hộ hạng sang, showroom nội thất hay các không gian yêu cầu khắt khe về thẩm mỹ và độ bền.
BẢNG GIÁ THI CÔNG SÀN GỖ TỰ NHIÊN, SÀN GỖ KỸ THUẬT MỚI NHẤT 2026
Dịch vụ | Khối lượng | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|
Lót sàn nhà lắp thẳng (so le) | Trên 20m² | 80.000đ/m² | Đã bao gồm thi công: xương nhựa hoặc xương gỗ, ván sàn và phụ kiện |
Lót sàn nhà lắp thẳng (so le) | Dưới 20m² | 2.000.000đ (Trọn gói) | |
Lót sàn nhà dạng xương cá | Trên 20m² | 140.000đ/m² | |
Lót sàn nhà dạng xương cá | Dưới 20m² | 2.500.000đ (Trọn gói) |

Dự toán chi phí lát sàn gỗ công nghiệp
Để bạn dễ hình dung, dưới đây là ví dụ dự toán chi phí lát sàn gỗ công nghiệp cho một căn hộ rộng 70m² ở TP.HCM, sử dụng sàn gỗ Malaysia 8mm và thi công dạng thẳng (so le). Công thức này bạn có thể áp dụng cho mọi công trình.
Thông số giả định:
Diện tích: 70 m²
Giá vật tư (sàn gỗ Inovar 8mm IV321): 345.000 đ/m²
Nhân công lắp đặt: 40.000 đ/m² (đã bao gồm foam lót, nẹp kết thúc)
Chi phí vận chuyển: miễn phí.
Cách tính:
Vật tư: 70 × 345.000 = 24.150.000 đ
Nhân công: 70 × 40.000 = 2.800.000 đ
Chi phí vận chuyển: 0 đ
=> Tổng chi phí: 24.150.000 + 2.800.000 = 26.950.000 đ ≈ 27.000.000 đ
(Thực tế, chi phí vật tư sẽ có thêm phần hao hụt 5-10%. Hao hụt 5% vật tư là con số phổ biến để bù cho phần cắt ghép khi thi công, đặc biệt ở các công trình có nhiều góc hoặc kiểu lát xương cá).
Vậy giá thi công hoàn thiện sàn gỗ công nghiệp sẽ khoảng 26.950.000 ÷ 70 = 385.000 đ/m²
Đơn vị nào chuyên phân phối, thi công sàn gỗ công nghiệp uy tín tại Việt Nam?
Thiên Hà Floor tự hào là một trong những đơn vị phân phối uy tín hàng đầu Việt Nam, đã hoàn thiện hàng trăm công trình lớn nhỏ trên khắp cả nước từ căn hộ, nhà phố đến biệt thự và showroom, có hơn 12 năm kinh nghiệm nhập khẩu, cung cấp và thi công sàn gỗ công nghiệp
Chúng tôi cam kết:
Thi công đúng kỹ thuật, đúng tiến độ.
Sử dụng vật tư, phụ kiện chính hãng.
Chính sách bảo hành rõ ràng, hỗ trợ nhanh chóng.
Chọn Thiên Hà Floor, bạn không chỉ nhận được một mặt sàn hoàn thiện chất lượng cao, mà còn là sự an tâm tuyệt đối trong suốt quá trình sử dụng.
Liên hệ Hotline 0909 192 557 để được tư vấn và báo giá thi công sàn gỗ công nghiệp mới nhất!
Có thể bạn quan tâm

Các loại sàn gỗ công nghiệp phổ biến nhất hiện nay 2026


Keo dán sàn nhựa là gì? Các loại phổ biến và cách sử dụng



Sàn vinyl cuộn là gì? Có nên lót cho nhà ở, văn phòng?
![Báo giá tấm nhựa ốp tường, ốp trần PVC trong nhà [2026]](https://cdn.thienhafloor.vn/2025/08/tam-nhua-op-tuong-pvc-5.jpg)
Báo giá tấm nhựa ốp tường, ốp trần PVC trong nhà [2026]


Các loại sàn gỗ công nghiệp phổ biến nhất hiện nay 2026

Cách chọn sàn gỗ công nghiệp chất lượng, tối ưu chi phí

Keo dán sàn nhựa là gì? Các loại phổ biến và cách sử dụng

Kho thảm trải sàn văn phòng chính hãng, giá rẻ TP.HCM, Hà Nội

Top 5 mẫu sàn vinyl cuộn đẹp sang, không lo lỗi mốt 2026

Sàn vinyl cuộn là gì? Có nên lót cho nhà ở, văn phòng?
![Báo giá tấm nhựa ốp tường, ốp trần PVC trong nhà [2026]](https://cdn.thienhafloor.vn/2025/08/tam-nhua-op-tuong-pvc-5.jpg)
Báo giá tấm nhựa ốp tường, ốp trần PVC trong nhà [2026]











































