Màu sắc và hoa văn sản phẩm có thể chênh lệch so với thực tế do điều kiện chụp ảnh và thiết bị hiển thị. Quý khách vui lòng liên hệ để được cung cấp mẫu thực tế miễn phí trước khi lựa chọn.
Sàn vinyl cuộn kháng khuẩn Tarkett Somplan 380 306036-021
Liên hệ để có giá tốt
- Thương hiệu:Tarkett
- Xuất xứ:Trung Quốc
- Bảo hành:2 năm
- Kích thước:23m x 2m x 2mm
Bằng việc nhấn gửi, bạn đồng ý với chính sách bảo mật

Đặc điểm của Sàn vinyl cuộn kháng khuẩn Tarkett Somplan 380 306036-021
- Loại sàn: Sàn vinyl kháng khuẩn dạng cuộn
- Bề mặt: PU – Cải thiện khả năng chống trầy xước và chà xát, đặc tính làm sạch tuyệt vời.
- Khả năng chống trượt (EN 13893): Lớp DS (µ ≥ 0,30)
- Ưu điểm nổi bật: Chống nấm mốc, chống hóa chất, chống vi khuẩn rất cao
- Cam kết chất lượng: Bảo hành 2 năm, dịch vụ hậu mãi tốt
Ứng dụng của Sàn vinyl cuộn kháng khuẩn Tarkett Somplan 380 306036-021
Sản phẩm chuyên dụng trong bệnh viện, y tế, phòng mổ, phòng sạch, phòng nghiên cứu, phòng thẩm mỹ viện, nha khoa, giáo dục, mầm non ….
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số | Tiêu chuẩn | Giá trị |
|---|---|---|
| Phân loại | ||
| Loại sản phẩm | ISO 10581 | Sàn nhựa đồng nhất Poly(vinyl clorua) |
| Phân loại thương mại | ISO 10874 | Cấp 34 – Rất nặng |
| Phân loại công nghiệp | ISO 10874 | Cấp 43 – Nặng |
| Đặc tính kỹ thuật | ||
| Tổng độ dày | ISO 24346 | 2.0mm |
| Kích thước – Chiều dài | ISO 24341 | 23m |
| Kích thước – Chiều rộng | ISO 24341 | 2m |
| Tổng trọng lượng | ISO 23997 | 2800g/m² |
| Xử lý bề mặt | – | PUR |
| Hàm lượng chất kết dính | ISO 10581 | Type I |
| Hiệu suất kỹ thuật | ||
| Nhóm chống mài mòn | EN 660-2 | Group T |
| Ổn định kích thước | ISO 23999 | ≤ 0.40% (Cuộn) |
| Khả năng chống cuộn do nhiệt | ISO 23999 | ≤ 4.00mm |
| Phản ứng với lửa | EN 13501-1 | Bfl-s1 |
| Khả năng lún | ISO 24343-1 | 0.03mm |
| Giá trị yêu cầu | – | ≤ 0.10mm |
| Kiểm tra ghế có bánh xe | ISO 4918 | Không hư hại |
| Khả năng cách nhiệt | EN ISO 10456 | 0.04 (m²·K)/W |
| Độ bền màu | ISO 105 B02 | ≥ 6 |
| Khả năng kháng hóa chất | ISO 26987 | Khả năng kháng tốt |
| Khả năng chống trượt | DIN 51130 | R9 |
| EN 13893 | μ≥ 0.3 | |
| Tĩnh điện | EN 1815 | ≤ 2kV |
| Khả năng kháng khuẩn | ISO 846-C | Không thúc đẩy sự phát triển |
| Độ linh hoạt | ISO 24344 | 20 mm – Không nứt |
| Môi trường | ||
| TVOC 28 ngày | ISO 16000 | < 10μg/m³ |
| Tái chế | – | 100% |
| Chất dẻo | – | Công nghệ không chứa Phthalate |
Thông tin bổ sung của Sàn vinyl cuộn kháng khuẩn Tarkett Somplan 380 306036-021
- Đạt chuẩn kháng khuẩn dành cho lĩnh vực y tế.
- Xử lý bề mặt PU, Cải thiện khả năng chống trầy xước và trầy xước, đặc tính làm sạch tuyệt vời
- Bền màu, hạn chế trầy xước
- Không cong vênh, biến dạng dưới tác động của thời tiết
- Cách âm tốt, chống lan cháy hiệu quả.
- Thiết kế hiện đại, tiện dụng giúp việc thi công nhanh chóng.
- Sản phẩm thân thiện với môi trường, an toàn cho người sử dụng.
Lưu ý khi sử dụng Sàn vinyl cuộn kháng khuẩn Tarkett Somplan 380 306036-021
- Không tiếp xúc với nguồn nhiệt cao
- Nếu bị dính chất bẩn khó chùi, bạn có thể sử dụng dung dịch vệ sinh chuyên dụng.
- Không sử dụng các chất tẩy rửa mạnh có chứa axit, bazơ để vệ sinh.
- Luôn tuân thủ hướng dẫn và quy định của nhà sản xuất để đảm bảo sự an toàn và tuổi thọ sản phẩm.
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này.
Gửi đánh giá của bạn
💡Mẹo hay & Kinh nghiệm

Top 5 mẫu sàn vinyl cuộn đẹp sang, không lo lỗi mốt 2026

Sàn vinyl cuộn là gì? Có nên lót cho nhà ở, văn phòng?

Cách chọn sàn vinyl kháng khuẩn bền đẹp, đúng nhu cầu

Sàn vinyl kháng khuẩn có mấy loại? Ưu, nhược điểm chi tiết

Top 5 loại sàn vinyl kháng khuẩn tốt nhất cho bệnh viện

Sàn chống tĩnh điện là gì? Phân loại, cách chọn và ứng dụng thực tế

Sàn vinyl chống tĩnh điện là gì? Cấu tạo và nguyên lý hoạt động

Cách kiểm tra khả năng chống tĩnh điện cho sàn vinyl ESD

Phân biệt sàn vinyl chống tĩnh điện: Conductive và Static Dissipative

Hướng dẫn thi công sàn vinyl chống tĩnh điện















